family vespertilionidae

family vespertilionidae

A brown bat from the family Vespertilionidae emerges from a tree hollow at dusk.

Định nghĩa

Danh từ: Họ Dơi muỗi (tên khoa học: Vespertilionidae), một họ lớn nhất trong bộ Dơi, bao gồm phần lớn các loài dơi phổ biếncác vùng ôn đới trên thế giới. Chúng thường được gọi là dơi muỗi kích thước nhỏ ăn côn trùng, đặc biệt muỗi.

dụ sử dụng
  • (Họ Dơi muỗi bao gồm hơn 400 loài dơi.)
  • (Hầu hết dơivùng ôn đới thuộc họ Dơi muỗi.)
  • (Họ Dơi muỗi nổi tiếng với khả năng định vị bằng âm thanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "species of the family Vespertilionidae": loài thuộc họ Dơi muỗi.

    • The little brown bat is a common species of the family Vespertilionidae. (Dơi nâu nhỏ một loài phổ biến thuộc họ Dơi muỗi.)
  • "within the family Vespertilionidae": trong phạm vi họ Dơi muỗi.

    • Within the family Vespertilionidae, there are many genera adapted to different habitats. (Trong phạm vi họ Dơi muỗi, nhiều chi thích nghi với các môi trường sống khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Vespertilionid (danh từ/ tính từ): thuộc họ Dơi muỗi.
    • Vespertilionid bats are found on every continent except Antarctica. (Dơi họ Dơi muỗi được tìm thấy trên mọi lục địa trừ Nam Cực.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ dơi muỗi: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Dơi muỗi: dạng rút gọn, nhưng thường dùng để chỉ từng loài trong họ này.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ trực tiếp cho thuật ngữ khoa học này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ này.)